red herring

/'red'heriɳ/
danh từ
  1. cá mòi muối sấy khô hun khói
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) lính

Idioms

  • to draw a red berring across the track (path)
    đưa ra một vấn đề không liên quan để đánh lạc sự chú ý (trong lúc thảo luận...)
  • neither fish, flesh nor good red_herring
    (xem) fish
red herring
A detective examines a clue that turns out to be a red herring.